| AVINEW | GALLIMUNE | HAEMOVAX | MAREK |
AVINEW 1000ds, 2000dsVắc xin sống, đông khô, pḥng bệnh Newcastle, chủng VG/GA trên gà
THÀNH PHẦN: Mỗi liều vắc xin có:
Virus gây bệnh Newcastle chủng VG/GA, tối thiểu 15 PD90
(liều bảo hộ 90%).
CÔNG DỤNG: Tạo miễn dịch chủ động pḥng bệnh Newcastle trên gà.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Nhỏ mắt, mũi, pha vào nước uống, phun sương
LIỀU LƯỢNG:
Chủng ngừa cá thể:
-1- Nhỏ mắt: Nhỏ 01 giọt dung dịch vắc xin vào mắt mỗi gà, chờ cho đến khi giọt vắc xin lan đều mắt mới thả gà ra.
-2- Đường mũi (chỉ dùng cho gà 01 ngày tuổi): Nhúng mỏ gà vào trong dung dịch vắc xin sao cho dung dịch vắc xin ngập hết mũi gà.
Chủng ngừa toàn đàn:
-1- Đường uống: pha vào nước uống cho gà từ 04 ngày tuổi (nước uống không có thuốc sát trùng).
---a- Pha vắc xin và sử dụng ngay trong ṿng từ 1 - 2 giờ sau khi pha xong
---b- Tất cả gà nên được nhịn khát khoảng 02 giờ trước khi cấp vắc xin vào.
-2- Phun sương: dùng máy áp lực (tạo giọt sương mịn) phun dung dịch vắc xin cho gà.
Lịch chủng ngừa:
-1- Chủng ngừa lần đầu: từ 01 ngày tuổi.
-2- Chủng ngừa nhắc lại:
---a- Gà thịt : lập lại sau 2-3 tuần.
---b- Gà hậu bị và gà đẻ: lập lại sau 2-3 tuần và 7-8 tuần, sau đó chủng lại với một vắc xin vô hoạt trước khi gà đẻ.
Lịch chủng vắc xin này có thể thay đổi tùy theo điều kiện dịch tể của địa phương.
Vắc xin AVINEW có thể sử dụng chung với một vắc xin vô hoạt khác.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Không chủng ngừa cho chim đa đa đỏ (gà gô đỏ)
CHÚ Ư: Chỉ chủng cho gà khoẻ. Áp dụng các biện pháp sát trùng thông thường. Khi pha loăng vắc xin, nên dùng dụng cụ đă tiệt trùng và hoàn toàn không có bất kỳ chất sát trùng nào. Sử dụng ngay trong ṿng 02 giờ sau khi hoà tan với nước uống không có chất sát trùng. Huỷ bất kỳ vắc xin nào không sử dụng và tiệt trùng lọ thuốc trước khi bỏ.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG: không.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ từ +2C đến +8C, tránh ánh sáng.
DẠNG BÀO CHẾ: dạng đông khô.
DẠNG TR̀NH BÀY: Lọ đông khô 1.000 liều.
DẠNG TR̀NH BÀY: Lọ đông khô 2.000 liều.

GALLIMUNE ND: Vắc xin vô hoạt pḥng bệnh Newcastle trên gà.
THÀNH PHẦN: Mỗi liều vaccin có chứa:
Virus gây bệnh Newcastle vô hoạt,
ḍng Ulster 2C , tối thiểu - 10 HI.Ufr1
Thiomersal, tối đa - 30 mg
Tá dược dạng dầu*, vừa đủ - 0, 3 ml
* Thành phần của tá dược dạng dầu trong một liều vaccin:
- Dầu paraffin nhẹ 170 - 186 mg
- Ester của acid béo và của ethoxylated polyols 0,6 - 4,2 mg
- Esters của acid béo và của polyols 6 - 15 mg
CHỈ ĐỊNH:
Pḥng bệnh Newcastle trên gà; dùng chủng nhắc lại cho vắc xin tương đương hiện có.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Tiêm bắp hay tiêm dưới da.
LIỀU LƯỢNG
- Liều dùng: liều 0, 3 ml / con gà.
- Chỉ tiêm một lần lúc 2 - 4 tuần trước mùa đẻ trứng.
CHÚ Ư :
- Chỉ chủng ngừa cho gà khoẻ mạnh.
- Lắc kỹ trước khi sử dụng.
- Áp dụng các biện pháp vô trùng thông thường.
- Không sử dụng ống tiêm có piston là cao su tự nhiên hay dẫn xuất của butyl.
- Trong trường hợp tiêm vắc xin vào người phải đến bác sĩ ngay.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG TRƯỚC KHI GIẾT THỊT: 0 ngày.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ từ +2C đến +8C, tránh ánh sáng. Không để đông lạnh.
DẠNG BÀO CHẾ: dạng nhũ dầu
THỂ TÍCH THỰC: Chai 300 ml / 1000 liều.

HAEMOVAX Vắc xin vô hoạt tá dược dạng dầu, pḥng bệnh sổ mũi truyền nhiễm
THÀNH PHẦN: Mỗi liều vắc xin chứa:
Haemophilus paragallinarum type A
Haemophilus paragallinarum type C
Al+++ (dạng hydroxit) - 0.63 - 0.1 mg
Thiomersal, tối thiểu 0.03 mg
Dung dịch sodium chloride 0.15M, vừa đủ - 0.3 ml
CÔNG DỤNG: Pḥng bệnh sổ mũi truyền nhiễm trên gà hậu bị trứng và gà hậu bị giống.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Tiêm dưới da hay tiêm bắp.
LIỀU LƯỢNG: Liều 0.3 ml / con
Tiêm 2 lần, cách nhau khoảng 3 đến 6 tuần. Có thể tiêm lần 2 chậm nhất là 03 tuần trước mùa đẻ trứng.
CHÚ Ư:
- Lắc đều trước khi sử dụng.
- Chỉ tiêm cho gia cầm khoẻ mạnh.
- Áp dụng các biện pháp sát trùng thông thường.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG: không
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ từ +2C đến +8C, tránh ánh sáng. Không đông lạnh.
DẠNG BÀO CHẾ: Dạng dung dịch.
DẠNG TR̀NH BÀY: chai 300 ml / 1.000 liều.

MAREK’S DISEASE VACCINE, SEROTYPE 3, LIVE VIRUSVắc xin pḥng bệnh Marek trên gà
THÀNHPHẦN: Trong mỗi liều vaccine có chứa:
Marek’s Disease virus, ḍng FC-126, tối thiểu: 1466 pfu
Tá dược vừa đủ: 1 liều
CÔNG DỤNG: Pḥng bệnh Marek trên gà.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Tiêm dưới da (phần da lỏng sau cổ gà).
LIỀU DÙNG: Tiêm cho gà 01 ngày tuổi. Liều 0,2 ml / con.
CHÚ Ư:
- Chỉ tiêm cho gia cầm khoẻ. Tiêm cho tất cả đàn gà cùng một lúc.
- Sử dụng vắc xin ngay sau khi mở nắp.
- Vắc xin có chứa Streptomycine sulphate, Penicillin như tác nhân ḱm khuẩn, Amphotericine như tác nhân diệt nấm.
- Đốt chai đựng vắc xin, vắc xin thừa sau khi sử dụng.
- Tiêm tối thiểu 1 liều / con gà.
- Tránh gây stress cho gà trong và sau khi tiêm vắc xin.
- Dụng cụ tiêm pḥng phải được vô trùng (hấp 15 phút ở 121C hay đun sôi trong 20 phút).
- Không cho bất kỳ hoá chất sát trùng nào được tiếp xúc với dụng cụ tiêm pḥng.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG:
Ngưng giết thịt trong ṿng 21 ngày sau khi tiêm vắc xin.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ +2 C đến +7 C, Không để đông lạnh.
DẠNG BÀO CHẾ: dạng đông khô
DẠNG TR̀NH BÀY : Lọ đông khô 1.000 liều và túi nước pha 200 ml.
| CRD 92 | HEPARENOL | PHOSRETIC | RONAXAN 5% |
| SUPER LAYER | TRISULMIX | VETOPHOS |

CRD 92: SPIRAMYCIN và TRIMETHOPRIM
THÀNH PHẦN: Trong 100 g sản phẩm có chứa:
Spiramycin (dạng hỗn hợp adipic) - 50 triệu U.I
Trimethoprim - 5 g
CÔNG DỤNG:
Dùng cho gia cầm,thỏ, heo, bê, cừu con, dê con.
Điều trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp do mycoplasma và các bệnh liên kết với mycoplasma, đặc biệt là bệnh hô hấp măn tính trên gà.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Cấp qua đường uống, pha vào nước uống, thức ăn lỏng.
LIỀU DÙNG
- Gia cầm, thỏ:
+ gà giai đoạn khởi đầu: 0, 75 g CRD 92 / 01 lít nước uống.
+ gà thịt, thỏ, gà tây: 1 - 2 g CRD 92 / 01 lít nước uống,
Dùng liên tục: 03 ngày
- Heo, bê, cừu, dê con: liều 2 g CRD 92 / 10 kg trọng lượng , liên tục 03 ngày.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Trong trường hợp rối loạn chức năng gan, thận
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG:
- Thú điều trị: không cung cấp thịt cho người trong thời gian điều trị và trong ṿng 10 ngày sau khi kết thúc điều trị.
- Không sử dụng cho gà đẻ trứng, khi trứng được phân phát cho người tiêu thụ.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25C. Tránh ánh sáng. Tránh xa tầm tay trẻ con.
DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc bột.
KHỐI LƯỢNG TỊNH: hộp 100 g

HEPARENOL: Tăng cường chức năng gan, tăng hiệu quả sử dụng thức ăn.
THÀNH PHẦN: Trong 100 ml sản phẩm có chứa:
Sorbitol - 35g
Acetyl methionine - 10g
Choline chloride - 7,5g
Betain - 6g
Lysine HCl - 2g
Tá dược có mùi thơm từ chất trích của artichaut, boldo, gentaine.
CÔNG DỤNG
- Dùng cho gia cầm, thỏ, trâu ḅ, ngựa, heo, cừu, dê, bê.
- Tác dụng cải thiện và kích thích tăng cường chức năng gan, thận và ruột.
- Giúp cho sự tiêu hoá các chất dinh dưỡng và loại thải các độc tố trong giai đoạn sản xuất cao độ hay khi thay đổi khẩu phần.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Đường uống. Pha vào nước uống hay trộn vào thức ăn.
LIỀU DÙNG: Liều 1 - 2 ml/10 kg trọng lượng, liên tục 5 đến 10 ngày
- Gia cầm, thỏ: 1 - 2 ml / lít nước uống.
- Trâu ḅ, ngựa: 20 - 50 ml / ngày.
- Heo: 10 - 30 ml / ngày.
- Cừu, dê, bê: 5 - 15 ml / ngày.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25C. Tránh ánh sáng. Tránh xa tầm tay trẻ em.
DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc dung dịch uống.
THỂ TÍCH THỰC: 1 lít, 5 lít

PHOSRETIC : Giải độc gan - thận
THÀNH PHẦN: Trong 100 g sản phẩm có chứa:
Ethanol b aminophosphoric acid - 10g
Sodium benzoate - 10g
Tá dược có chứa vitamin:
A,K3, E, C, đường lactose vừa đủ... 100g
CÔNG DỤNG
Bổ sung phospho cho heo, bê, cừu non, dê con, ngựa con, gia cầm, thỏ.
Pḥng và trị tất cả các tổn thương trên gan và thận (bệnh sỏi thận, kư sinh trùng, nhiễm khuẩn, sử dụng thuốc kháng cầu trùng, sulphonamides…)
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Đường uống. Pha vào nước uống hay thức ăn pha loăng.
LIỀU DÙNG:
- Gia cầm, thỏ: 1 g/lít nước uống.
- Heo, bê, cừu non, dê con, ngựa con: 1 g/10 kg trọng lượng.
Dùng liên tục từ 3 - 5 ngày.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG: không.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25C. Tránh ánh sáng và tránh xa tầm tay trẻ em.
DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc bột
KHỐI LƯỢNG TỊNH: 100 g, 1 kg

RONAXAN 5%:
THÀNH PHẦN: Trong 100 g sản phẩm có chứa:
Doxycycline (dạng hyclate) - 5g
Tá dược vừa đủ - 100g
CÔNG DỤNG:
Pḥng và trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hoá do Pasteurella spp, Bordetella spp, Haemophillus spp, mycoplasma, Chlamydia, Escherichia coli, Salmonella spp, Clostridium spp... trên bê, gia cầm.
Pḥng và trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp do Pasteurella spp, Bordetella spp, Haemophillus spp, mycoplasma, Chlamydia... trên heo.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Pha vào nước uống hay trộn vào thức ăn.
LIỀU LƯỢNG: Dùng cho bê, gia cầm, heo.
Liều uống: 1 g RONAXAN® P.S. 5 % / 5kg trọng lượng / ngày.
- Liều pḥng: sử dụng từ 1 đến 3 ngày.
- Liều điều trị: sử dụng từ 3 đến 5 ngày.
* Đặc biệt đối với gia cầm:
+ Dưới 02 tuần tuổi: 1 g / 1 lít nước uống / ngày.
+ Trên 02 tuần tuổi: 2 g / lít nước uống / ngày.
CHÚ Ư:
- Tránh sử dụng bồn hay b́nh pha nước uống kém chất lượng (bị han rỉ).
- Sử dụng liều lượng theo chỉ định. Trong trường hợp quá liều: không được vượt quá 100 g RONAXAN® P.S. 5 % / lít nước uống. Nồng độ dung dịch được duy tŕ ổn định 5 ngày.
- Heo và bê: liều chỉ định được chia làm 02 lần / ngày.
- Bê nên cấp bằng cách pha vào nước hay cho uống trực tiếp.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG:
Ngưng sử dụng thịt gia súc, gia cầm làm thức ăn tiêu thụ cho người sau khi điều trị
* Bê: 14 ngày * Gà: 04 ngày * Gà tây, vịt: 6 ngày * Heo: 6 ngày
* Không sử dụng cho gà đẻ trứng, khi trứng được cấp cho người tiêu thụ.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25C. Tránh ánh sáng. Tránh xa tầm tay trẻ em.
DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc bột
KHỐI LƯỢNG TỊNH: 100g; 1kg

SUPER LAYER: Oxytetracycline - Vitamins
THÀNH PHẦN: Trong 100 g sản phẩm có chứa
Oxytetracyline HCl - 6mg
Vitamin A - 400 000 U.I
Vitamin D3 - 70 000 U.I
Vitamin E - 100mg
Vitamin K3 - 150mg
Vitamin B2 - 250mg
Vitamin B12 - 500mg
Pantothenate canxi - 600mg
Vitamin PP - 1.5g
DL-Methionine - 2.5g
Lysine - 4.5 g
CÔNG DỤNG: Dùng cho gia cầm
- Điều trị tất cả các trường hợp nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với oxytetracycline, bệnh đường tiêu hoá, đường hô hấp liên quan đến stress.
- SUPER LAYER được khuyến cáo đặc biệt trên gia cầm trong trường hợp vỡ trứng và tăng thành tích.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Đường uống. Pha với nước uống.
LIỀU DÙNG:
- Liều pḥng: 1 g / lít nước uống, dùng liên tục 3-5 ngày.
- Điều trị: 2 - 3 g / lít nước uống, dùng liên tục 3 - 5 ngày.
- Điều chỉnh liều cho phù hợp với nhu cầu nước tiêu thụ hằng ngày của gia cầm.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG:
Ngưng cung cấp thịt cho người 7 ngày sau khi kết thúc điều trị.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25C, tránh ánh sáng, tránh xa tầm tay trẻ em.
DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc bột
KHỐI LƯỢNG TỊNH: 100 g, 1 kg

TRISULMIX Liquide : Sulphadimethoxine - Trimethoprim
THÀNH PHẦN: Trong 100 ml sản phẩm có chứa:
Sulphadimethoxine sodium - 20g
(tương đương sulphadimethoxine base: 18,67 g)
Trimethoprim 4g
Methyl parahydroxybenzoate - 100mg
Propyl parahydroxybenzoate - 10mg
(tương đương: Sulphadimethoxine sodium: 200 mg/ml và Trimethoprim: 40 mg/ml)
CÔNG DỤNG: Dùng điều trị gia cầm, thỏ.
Pḥng và trị các trường hợp nhiễm trùng gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Sulphadimethoxine và Trimethoprim.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: đường uống.
LIỀU DÙNG
Gia cầm, thỏ: liều 1 - 2 ml / 10 kg trọng lượng hay 1 - 2 ml / 01 lít nước uống.
Dùng liên tục 5 ngày.
Phải cung cấp đủ nhu cầu nước tiêu thụ cho thú trong thời gian điều trị.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Không sử dụng trong trường hợp thú không dung nạp sulphonamides, các trường hợp rối loạn chức năng gan, thận.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG:
Thịt gia cầm: 06 ngày, thịt thỏ: 08 ngày.
Không sử dụng cho gà đẻ, khi trứng được cung cấp cho người tiêu thụ.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25C. Tránh ánh sáng. Tránh xa tầm tay trẻ em.
DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc dung dịch uống.
THỂ TÍCH THỰC: 1 lít.

THÀNH PHẦN: Trong 100 ml sản phẩm có chứa
- Phosphorus - 10 g
- Calcium - 320 mg
- Magnesium - 2,3 g
- Đồng 19 mg
- Manganese 20 mg
- Kẽm - 360 mg
- Sắt - 6,5 mg
CÔNG DỤNG:
- Dùng cho gia cầm, heo, cừu, thỏ, trâu ḅ, dê
- Cung cấp khoáng và các nguyên tố vi lượng ở các giai đoạn sinh đẻ, cai sữa, tăng trưởng và giai đoạn sản xuất cao.
ĐƯỜNG CẤP: Pha vào nước uống
LIỀU DÙNG:
- Gia cầm: pha 5ml cho 1 lít nước uống, dùng liên tục 5 ngày.
- Heo nái: pha 30 ml cho 6 lít nước uống / ngày, liên tục 5 – 10 ngày kể từ khi sinh. Lập lại lúc cai sữa trong 5 ngày.
- Heo đực: pha 30 ml cho 6 lít nước uống / ngày, 5 ngày / tháng.
- Heo con, cừu con, dê con: pha 5 ml cho 01 lít nước uống, dùng liên tục 5 ngày, lúc 3 tuần tuổi.
- Heo thịt: pha 20 ml cho 4 – 5 lít nước uống / ngày, liên tục 5 ngày / tháng, lúc 60 – 70 kg trọng lượng.
- Cừu: pha 20 ml cho 4 lít nước uống / ngày, liên tục 5 – 10 ngày
- Thỏ cái: pha 5 ml cho 1 lít nước uống, liên tục 5 ngày, lúc sinh con và lúc cai sữa.
- Thỏ con: pha 5 ml cho 1 lít nước uống lúc cai sữa.
- Thỏ giống: pha 5 ml cho 1 lít nước uống, dùng 5 ngày / tháng
- Ḅ sữa, ḅ trưởng thành: pha 30 – 50 ml cho 25 – 50 lít nước uống / ngày. Cho uống 5 ngày / tháng.
CHÚ Ư:
Do sản phẩm có vị chua nên cần pha loăng với nước trước khi cho thú uống và không vượt quá các nồng độ đă hướng dẫn.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 250C. Tránh ánh sáng. Tránh xa tầm tay trẻ em. Không đông lạnh.
DẠNG BÀO CHẾ: dạng dung dịch.
THỂ TÍCH THỰC: B́nh 1 lít.
