| AKIPOR | CIRCOVAC | HYORESP | PESTIFFA |

AKIPOR 6.3: VẮC XIN SỐNG ĐÔNG KHÔ, TÁ DƯỢC DẠNG DẦU, PH̉NG BỆNH GIẢ DẠI TRÊN HEO.
THÀNH PHẦN: Mỗi liều 2 ml vắc xin chứa:
Viên đông khô: Virus bệnh Aujeszky, chủng Bartha đă loại gE, hiệu giá bảo đảm - 106.3 CCID50
Tá dược: Chất pha loăng dạng dầu:
- Thiomersal, tối đa - 0,2 mg
- Tá dược dạng dầu, vừa đủ - 2 ml
CÔNG DỤNG: Tạo miễn dịch chủ động và thụ động để pḥng bệnh Giả dại trên heo.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Tiêm sâu vào bắp cổ phía sau tai.
LIỀU LƯỢNG: Liều: 01 liều 2 ml / con / lần, theo lịch tŕnh như sau:
Heo hậu bị:
- Heo chưa tiêm pḥng ở tuần tuổi thứ 11: tiêm 02 lần cách nhau 3 - 4 tuần trước khi phối giống.
- Heo đă tiêm pḥng ở tuần tuổi thứ 11: tiêm 1 lần trước khi phối giống.
- Tất cả chủng nhắc lại: 2 - 3 tuần trước khi sanh.
Heo nái sinh sản: tiêm 01 lần trước khi sinh 2 - 3 tuần.
Heo thịt:
- Trại không có nguy cơ bệnh hay heo con sinh ra từ nái đă tiêm pḥng: một mũi tiêm bắt đầu giai đoạn nuôi thịt, tối thiểu là 11 tuần tuổi.
- Trại có nguy cơ bệnh, tiêm nhắc lại sau 3 - 4 tuần, theo luật hiện hành.
CHÚ Ư:
- Pha loăng viên đông khô với nước pha dành riêng cho AKIPOR 6.3.
- Sử dụng ngay sau khi pha. Khi pha cũng như lúc tiêm, tiệt trùng dụng cụ mà không có chất sát trùng
- Chỉ tiêm vắc xin cho heo khoẻ.
- Áp dụng các biện pháp vô trùng thông thường.
- Nếu rủi ro tiêm vắc xin vào người, nên hỏi ư kiến bác sĩ.
- Huỷ những vắc xin không sử dụng và tiệt trùng lọ thuốc trước khi bỏ theo luật lệ hiện hành.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG: không.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ từ +2C đến +8C, tránh ánh sáng.
DẠNG BÀO CHẾ: dạng viên đông khô và nước pha huyễn dịch dạng dầu.
DẠNG TR̀NH BÀY: lọ đông khô 50 liều và lọ nước pha 100 ml.

CIRCOVAC: Vắc xin pḥng Hội chứng gầy c̣m sau cai sữa trên heo
THÀNH PHẦN: Trong mỗi liều vắc xin có chứa:
Circovirus type 2 (PVC2)
vô hoạt gây bệnh trên heo - 2,1 log 10 ELISA UI.
Thiomersal - 0,20 mg
Tá dược dạng dầu, vừa đủ - 2 ml
CÔNG DỤNG: Pḥng bệnh do Circovirus tưp 2 gây ra hội chứng gầy c̣m sau cai sữa trên heo.
LIỀU LƯỢNG:
Liều 2 ml / con / lần; lịch tŕnh như sau:
- Tiêm lần đầu:
--- Hậu bị: tiêm 2 mũi cách nhau 3 - 4 tuần, mũi thứ 2 chậm nhất 2 tuần trước khi phối giống.
--- Nái: tiêm 2 mũi cách nhau 3 - 4 tuần, mũi thứ 2 chậm nhất 2 tuần trước khi đẻ
- Tiêm nhắc lại: tiêm 01 lần trước khi đẻ 2 - 4 tuần
CÁCH SỬ DỤNG: Rút vắc xin (chai nhỏ) bơm vào chai nước pha (chai lớn). Trộn đều.
CHÚ Ư:
- Sử dụng vắc xin trong ṿng 03 giờ sau khi pha.
- Hiếm khi xuất hiện phản ứng phụ tại chỗ tiêm nhưng không gây bất kỳ ảnh hưởng bất lợi nào cho cơ thể gia súc.
- Không trộn lẫn với bất kỳ sản phẩm nào khác.
- Huỷ bỏ chai vắc xin thừa theo luật hiện hành.
- Áp dụng các biện pháp cầm cột, vô trùng hợp lư.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG: không
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ từ +2C đến +8C, tránh ánh sáng. Tránh xa tầm tay trẻ em.
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin hỗn dịch tiêm dạng dầu.
DẠNG TR̀NH BÀY: hộp gồm 01 chai vắc xin 25 liều và chai nước pha.

HYORESP:VẮC XIN VÔ HOẠT PH̉NG BỆNH VIÊM PHỔI ĐỊA PHƯƠNG
DO MYCOPLASMA HYOPNEUMONIAE GÂY RA TRÊN HEO
THÀNH PHẦN: Mỗi liều 2ml vắc xin chứa:
Kháng nguyên vô hoạt Mycoplasma hyopneumoniae, tối thiểu 3.0 đơn vị ELISA*
Al+++ (dạng hydroxyt), tối đa - 4,2 mg
Thiomersal, tối đa - 0, 2 mg
Tá dược vừa đủ - 2 ml
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Tiêm bắp.
CÔNG DỤNG: Pḥng bệnh viêm phổi do Mycoplasma hyopneumoniae trên heo.
LIỀU LƯỢNG
Liều: tiêm một liều 2 ml theo lịch tŕnh như sau:
- Cách 1: tiêm 02 lần lúc 7 ngày tuổi và mũi thứ 2 cách mũi thứ 1 từ 3-4 tuần.
- Cách 2: tiêm 01 lần lúc 10 tuần tuổi.
Qui tŕnh pḥng bệnh hợp lư là dựa trên sự hiểu biết về nguy cơ xảy ra bệnh trên đàn heo (thời điểm nhiễm bệnh). Việc tiêm pḥng phải được tiến hành trước khi gia súc bị nhiễm.
CHÚ Ư:
Lắc đều trước khi sử dụng.
Chỉ tiêm vắc xin cho heo khoẻ.
Áp dụng các biện pháp vô trùng thông thường.
Phải sử dụng hết vắc xin khi mở chai vắc xin lần đầu.
PHẢN ỨNG PHỤ
- Việc tiêm vắc xin đôi khi có thể làm phù tạm thời tại chỗ tiêm và sẽ biến mất trong ṿng 01 tuần.
- Việc tiêm pḥng đôi khi làm tăng nhẹ nhiệt độ cơ thể (< 1C) tạm thời (< 24 giờ) mà không ảnh hưởng đến sức khoẻ và năng suất của gia súc.
- Trường hợp ngoại lệ có thể gây phản ứng quá mẫn, cần điều trị theo triệu chứng.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG: không.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ từ +2C đến +8C, tránh ánh sáng. Không làm đông lạnh.
DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc hỗn dịch tiêm.
THỂ TÍCH THỰC: 100 ml / 50 liều.

PESTIFFA VẮC XIN SỐNG ĐÔNG KHÔ, PH̉NG BỆNH DỊCH TẢ HEO (chủng CL Trung Quốc)
THÀNH PHẦN: Mỗi liều 2 ml vắc xin tái lập gồm có:
Viên đông khô:
Virus dịch tả heo, chủng Trung Quốc,
biểu hiện bằng liều bảo hộ heo 50% , tối thiểu - 100 liều bảo hộ 50
Lactose, tối đa - 27 mg
Dung môi vô trùng - 2 ml
CÔNG DỤNG: Pḥng bệnh dịch tả heo.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Tiêm bắp.
LIỀU LƯỢNG: Liều: 2 ml / liều; theo lịch tŕnh như sau:
Chủng lần đầu:
- Heo con sinh ra từ nái không tiêm pḥng: 01 liều / con, lúc 07 ngày tuổi.
- Heo con sinh ra từ nái đă tiêm pḥng:
- Môi trường an toàn: tiêm 01 lần lúc 07 tuần tuổi.
- Môi trường đe dọa: tiêm lần đầu khoảng 4 tuần hay tại thời điểm cai sữa. Lập lại sau 2 - 4 tuần, lần tiêm chủng cuối cùng phải vào khoảng 60 ngày tuổi.
Chủng nhắc lại :
- Heo đực: 06 tháng / lần.
- Heo nái: tiêm vào lúc trước khi tách bầy khoảng 7 - 10 ngày.
- Heo hậu bị: lập lại lúc 06 tháng tuổi hay chậm nhất trước khi phối giống 01 tháng.
CHÚ Ư: Chỉ tiêm cho heo khỏe. Sử dụng ngay sau khi pha xong. Tuân thủ các biện pháp vô trùng thông thường, không có chất sát trùng. Tiêu hủy lọ chứa và vắc xin thừa không c̣n sử dụng. Nếu rủi ro tiêm vắc xin vào người, nên hỏi ư kiến bác sĩ.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ từ +2C đến +8C, tránh ánh sáng.
DẠNG BÀO CHẾ: dạng đông khô
DẠNG TR̀NH BÀY: lọ đông khô 25 liều, 50 liều và lọ nước pha đi kèm.
| AMPIDEXALONE | COFAVIT | FERRO 2000 | IVOMEC |
| NEOCOLIPOR | PARVOVAX | SUANOVIL 20 |

AMPIDEXALONE:Ampicilline - Colistine - Dexamethasone.
THÀNH PHẦN : Trong 100 ml sản phẩm có chứa :
Ampicilline trihydrate - 10 g
Colistin sulfate - 25 triệu U.I
Dexamethasone - 25 mg
(tương đương ampicillin: 87 mg/ml; colistin: 250 000 IU/ml, dexamethasone: 0, 25 mg/ml)
CÔNG DỤNG:
Dùng cho heo, trâu ḅ, cừu, ngựa.
Đây là kháng sinh có phổ kháng khuẩn rộng. Điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn gram (-), gram (+) gây ra như bệnh hô hấp phức hợp, bệnh đường tiêu hoá, bệnh viêm dạ dày - ruột, hội chứng M.M.A., bệnh viêm màng năo, viêm da, bệnh đường niệu...
Sự phối hợp hiệp lực của 02 kháng sinh ampicillin & colistin làm phát huy thêm hiệu quả của thuốc cùng với hiệu lực của dexamethasone giúp điều trị nhiều trường hợp nhiễm trùng và chống lại các trường hợp viêm nhiễm.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm xoang bụng.
LIỀU DÙNG: 1 ml / 10 kg trọng lượng / 12 giờ. Dùng liên tục 03 ngày.
CHÚ Ư: Lắc đều trước khi sử dụng, không tiêm đường tĩnh mạch.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Không dùng cho thú mang thai trong nửa giai đoạn sau của thai kỳ.
Không dùng cho thỏ, các loài gậm nhấm.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG: Thịt 21 ngày, sữa 05 ngày sau khi kết thúc điều trị.
BẢO QUẢN: bảo quản ở nhiệt độ dưới 25C, tránh ánh sáng. Tránh xa tầm tay trẻ em.
DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc dung dịch tiêm.
THỂ TÍCH THỰC: 100 ml.

COFAVIT 500: Vitamin AD3E
THÀNH PHẦN: Trong 100 ml sản phẩm có chứa:
Vitamin A (propionate) - 50 triệu U.I
Vitamin D3 - 7, 5 triệu U.I
Vitamin E acetate - 5 g
Methyl parahydroxybenzoate - 100 mg
Propyl parahydroxybenzoate - 10 mg
Tá dược vừa đủ - 100 ml
(tương đương vit A: 500 000 U.I/ml; vit D3: 75 000 U.I/ml, vit E: 50 mg/ml)
CÔNG DỤNG: Dùng cho heo, dê, cừu, thỏ, trâu ḅ. Pḥng và trị các bệnh thiếu vitamin A, D3, E
Cofavit 500 là sự kết hợp 03 loại vitamin A, D3, E đảm bảo được hàm lượng vitamin dự trữ tối đa, giúp thú cải thiện những thành tích về tăng trưởng, tiết sữa, đậu thai…., tăng cường khả năng đề kháng của cơ thể.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC : Tiêm bắp.
LIỀU DÙNG : Chỉ tiêm một lần, nếu cần lập lại sau 03 tuần.
- Gia súc non : 0, 2 ml / 10 kg trọng lượng.
- Gia súc trưởng thành : 0, 5 ml - 2 ml / 100 kg trọng lượng.
- Gia súc giống : 0, 5 ml / 100 kg trọng lượng.
Tương đượng với : + Heo nái, nọc, dê : 2 - 4 ml.
+ Heo thịt, cừu cái, dê : 1 - 2 ml.
+ Cừu non, dê con, heo con, thỏ giống : 1 ml.
+ Trâu ḅ : 8 - 10 ml.
CHÚ Ư : Đây là sản phẩm dạng dầu nên làm cho chai thuốc ấm lên như nhiệt độ của cơ thể thú trước khi tiêm để việc tiêm dễ dàng hơn.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Không dùng cho ngựa.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG: 60 ngày.
BẢO QUẢN: bảo quản ở nhiệt độ dưới 25C, tránh ánh sáng. Tránh xa tầm tay trẻ em.
DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc dung dịch tiêm.
THỂ TÍCH THỰC: 100 ml.

FERRO 2000: Dung dịch sắt tiêm đậm đặc dành cho heo
THÀNH PHẦN: Trong 100 ml sản phẩm có chứa:
Iron (dạng phức hợp dextran) - 20 g
Phenol - 500 mg
(tương đương 200 mg sắt/ml)
CÔNG DỤNG: Dùng cho heo con pḥng bệnh thiếu máu do thiếu sắt.
Ferro 2000 được hấp thu ngay sau khi tiêm bởi hệ thống bạch huyết. Có khoảng 60% hàm lượng Ferro 2000 được cơ thể thú hấp thu sau khi tiêm 03 ngày và trong ṿng từ 1 đến 3 tuần, có đến 90% hàm lượng Ferro 2000 được cơ thể thú hấp thu.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Tiêm bắp.
LIỀU DÙNG: Heo con tiêm 01 lần 1 ml trong ṿng 3 ngày sau khi sinh.
CHÚ Ư:
Áp dụng các biện pháp vô trùng thông thường.
Lưu ư trong trường hợp nái thiếu vitamin E. Khuyến cáo nên cấp vitamin E vào thức ăn của nái trong ṿng 10 ngày trước khi sinh.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG THUỐC: không
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25C. Tránh ánh sáng. Trnh xa tầm tay trẻ em.
DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc dung dịch tiêm.
THỂ TÍCH THỰC: Chai 100 ml

IVOMEC: ĐIỀU TRỊ VÀ KIỂM SOÁT NỘI NGOẠI KƯ SINH TRÙNG Ở HEO VÀ TRÂU B̉.
THÀNH PHẦN: Ivermectin 1%
CÔNG DỤNG:
Điều trị và kiểm soát hiệu quả các loại kư sinh trùng ở heo và trâu ḅ
1. Heo:
- Giun tṛn dạ dày - ruột: giun trưởng thành và ấu trùng L4 của Ascaris suum (giun đũa), Hyostrongylus rubius (giun chỉ dạ dày), Oesophagostomum spp (giun kết hạt), Strongyloides ransomi (giun lươn).
- Giun phổi: Metastrongylus spp. (con trưởng thành)
- Giun thận: Stephanurus dentatus ( trưởng thành và L4)
- Rận: Haematopinus suis.
- Ghẻ : Sarcoptes scabiei. (hiệu quả 99 - 100%).
2. Trâu ḅ
- Giun tṛn ở dạ dày ruột: kiểm soát cả giun trưởng thành và ấu trùng: Ostertagia ostertagi, O.lyrata (giun nhỏ ở dạ múi khế và ruột non),Trichostrongylus axei, T.colubriformis (giun tóc ở dạ múi khế và ruột non), Cooperia oncophora, C. punctata (giun nhỏ ruột non), Bunostomum phlebotomum (giun móc ở ruột non) Oesophagostomum radiatum (giun kết hạt). Giai đoạn trưởng thành của: Nemataodirus helvetianus và N. spathiger (giun nhỏ ruột non), Trichuris spp.(giun roi kư sinh ở manh tràng).
- Giun phổi: Giun trưởng thành và ấu trùng Dictyocaulus viviparus.
- Rận: Linognathus vituli, Haematopinus eurysternus, Solenopotes capillatus.
- Ghẻ: Psoroptes spp. Chorioptes bovis.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Tiêm dưới da.
LIỀU DÙNG:
1. Heo: 1ml/33kg trọng lượng, tiêm dưới da gốc tai, cổ, nách, bẹn hay dưới da vùng khấu đuôi.
- Heo nái: 14 ngày trước khi sanh.
- Heo hậu bị cái : 14 ngày trước khi phối giống,
- Heo đực giống: tối thiểu 2 lần/năm.
- Heo thịt : tiêm trước khi đưa vào nuôi thịt 7 ngày.
Đối với rận heo cần tiêm lập lại sau 4 tuần.
Đối với heo dưới 16kg, nên sử dụng ống chích có độ chính xác là 0.1ml.
2. Trâu ḅ: 1ml/50kg trọng lượng.
Lịch tiêm phụ thuộc vào t́nh h́nh dịch tễ của khu vực, nên hỏi ư kiến của thú y tại địa phương
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG:
Trâu ḅ thịt : 49 ngày. Sữa dùng cho người: 28 ngày. Heo thịt : 18 ngày.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới dưới 25C. Tránh ánh sáng trực tiếp, tránh xa tầm tay trẻ em.
DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc dung dịch tiêm.
THỂ TÍCH THỰC: Chai 50ml.

NEOCOLIPOR: Vắc-xin vô hoạt pḥng bệnh tiêu chảy do vi khuẩn E.coli gây ra trên heo sơ sinh
THÀNH PHẦN: Mỗi liều vắc-xin chứa:
- Yếu tố bám F4 (F4ab, F4ac, F4ad), tối thiểu - 2.1 SA.U*
- Yếu tố bám F5, tối thiểu - 1.7 SA.U*
- Yếu tố bám F6 tối thiểu - 1.4 SA.U*
- Yếu tố bám F41, tối thiểu - 1.7 SA.U*
Tá dược: Aluminium hydroxide - 1.4 mg
CÔNG DỤNG:
Pḥng bệnh tiêu chảy do E.coli trên heo sơ sinh.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Tiêm sâu vào bắp cổ phía sau tai.
LIỀU DÙNG: Liều 2 ml/lần, theo lịch tŕnh như sau:
Chủng lần đầu:
* Tiêm lần đầu: 5 đến 7 tuần trước khi sanh.
* Tiêm lần hai: 2 tuần trước khi sanh.
Chủng nhắc lại: chỉ một lần vào lúc 2 tuần trước mỗi lứa sinh sau đó.
CHÚ Ư:
Chỉ tiêm vắc-xin cho gia súc khỏe. Lắc đều trước khi sử dụng Áp dụng các biện pháp vô trùng thông thường Heo con được bảo vệ nhờ nhận được sữa đầu, do đó phải đảm bảo rằng heo con bú đủ sữa đầu.
PHẢN ỨNG PHỤ: Khi tiêm vắc-xin có thể gây ra sốt nhẹ (tăng 1,50 tối đa 24 giờ)
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG: Không
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ từ +20C đến +80C, tránh ánh sáng. Không làm đông lạnh.
DẠNG BÀO CHẾ: dạng dung dịch
DẠNG TR̀NH BÀY: Lọ 5 liều, 25 liều

PARVOVAX: Vắc-xin vô hoạt có chất bổ trợ dầu, pḥng bệnh do Parvovirus gây ra trên heo sinhsản
THÀNH PHẦN: Mỗi liều 2 ml vắc-xin, gồm có:
- Virus gây bệnh Parvo trên heo >= 2 HAI.U
- Thiomersal <= 0,2 mg
- Tá dược dạng dầu, vừa đủ - 2 ml
CÔNG DỤNG:
Dùng cho heo sinh sản (heo nái và heo nọc) và heo hậu bị giống pḥng bệnh do virus Parvo gây ra.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Tiêm sâu vào bắp thịt
LIỀU DÙNG: Liều 2 ml/lần, theo lịch tŕnh như sau:
Chủng lần đầu:
* Nái: Chủng một lần trong giai đoạn nuôi con và chậm nhất là ngày cai sữa.
* Đực và cái hậu bị: 2 lần tiêm, cách nhau 15 – 21 ngày, lần hai ít nhất 10 ngày trước khi phối giống.
Chủng nhắc lại:
* Nái: Chủng nhắc lại trong giai đoạn nuôi con sau lần chủng đầu tiên, chậm nhất là ngày cai sữa.
* Đực: Cứ 6 tháng tái chủng sau lần chủng đầu tiên.
CHÚ Ư: Chỉ tiêm vắc-xin cho gia súc khỏe. Lắc kỹ trước khi sử dụng. áp dụng các biện pháp vô trùng thông thường.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG: Không
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ từ +20C đến +80C, tránh ánh sáng. Không làm đông lạnh.
DẠNG BÀO CHẾ: dạng huyễn dịch
DẠNG TR̀NH BÀY: Lọ 5 liều, 25 liều

SUANOVIL 20 (Spiramycine):
Dung dịch dùng để tiêm
THÀNH PHẦN: Trong 100 ml sản phẩm có chứa:
Spiramycin - 60 triệu IU
Benzyl alcohol - 4, 16 g
Tá dược vừa đủ - 100 ml
CÔNG DỤNG: Dùng cho trâu ḅ, dê, cừu, heo.
Đại gia súc: pḥng và trị các bệnh nhiễm trùng phổi, nhiễm trùng đường ruột, viêm vú, viêm tử cung, viêm rốn, viêm tĩnh mạch rốn, viêm khớp, loét kẽ móng.
Heo: nhiễm trùng phổi, ho, viêm teo mũi truyền nhiễm, các bệnh nhiễm trùng do Streptococcus spp, bệnh đóng dấu, sưng khớp, pḥng và trị bệnh viêm vú, pḥng bệnh nhiễm trùng do sinh ra trên heo con, nhiễm trùng dạ dày-ruột.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Tiêm sâu vào bắp thịt.
LIỀU DÙNG:
- Trâu ḅ trưởng thành: 1 ml / 20 kg trọng lượng. Lập lại sau 24 giờ nếu cần.
- Bê, cừu, dê, heo: 1 ml / 8 kg trọng lượng. Lập lại sau 24 giờ nếu cần.
Ư: Không tiêm quá liều trên dê.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25C. Tránh xa tầm tay trẻ em.
DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc dung dịch tiêm.
THỂ TÍCH THỰC: Chai 50 ml
