CÔNG DỤNG: Pḥng bệnh dịch tả vịt ở nơi an toàn hay nơi đang bị nhiễm bệnh.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Tiêm bắp, tiêm dưới da.
LIỀU LƯỢNG: 0, 5 ml / liều / con vịt.
Chủng ngừa lần đầu:
1. Nơi an toàn: Vịt để làm giống, tiêm 02 lần cách nhau 04 tuần; giữa tuần tuổi thứ 7 và thứ 11
2. Nơi bị lây nhiễm: hiệu quả tốt nhất khi vắc xin được dùng để ngăn chặn sự phát triển của bệnh, do đó nên sử dụng ngay khi có triệu chứng đầu tiên trên vịt ít nhất 10 ngày tuổi.
Chủng ngừa nhắc lại: 1 liều trước mùa đẻ trứng.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
- Vắc xin nên được sử dụng ngay sau khi pha loăng.
- Không tiêm pḥng trên đàn vịt đang thay lông.
- Không tiêm pḥng đồng thời cùng với vắc xin virus sống khác.
CHÚ Ư: Áp dụng các biện pháp sát trùng thông thường. Sử dụng dụng cụ đă được tiệt trùng cho việc tiêm pḥng. Tiêu huỷ tất cả vắc xin và b́nh chứa theo luật hiên hành.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG: không.
BẢO QUẢN: Bảo quản vắc xin ở nhiệt độ từ +2C đến +8C, tránh ánh sáng.
Nước pha bảo quản từ +2C đến +25C, không được đông lạnh.
DẠNG BÀO CHẾ: dạng đông khô
DẠNG TR̀NH BÀY: lọ đông khô 500 liều và chai nước pha
HEPARENOL: Tăng cường chức năng gan, tăng hiệu quả sử dụng thức ăn
THÀNH PHẦN: Trong 100 ml sản phẩm có chứa
- Sorbitol 35 g
- Acetyl methionine 10 g
- Choline chloride 7,5 g
- Betain 6 g
- Lysine HCl 2 g
Tá dược có mùi thơm từ chất trích của artichaut, boldo, gentaine.
CÔNG DỤNG:
- Dùng cho gia cầm, thỏ, trâu ḅ, ngựa, heo, cừu, dê, bê. - Tác dụng cải thiện và kích thích tăng cường chức năng gan, thận và ruột.
- Giúp cho sự tiêu hóa các chất dinh dưỡng và loại thải các độc tố trong giai đoạn sản xuất cao độ hay khi thay đổi khẩu phần.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Đường uống. Pha vào nước uống hay trộn vào thức ăn.
LIỀU DÙNG: Liều 1 - 2 ml/10 kg trọng lượng, liên tục 5 đến 10 ngày
- Gia cầm, thỏ: 1 – 2 ml/lít nước uống
- Trâu ḅ, ngựa: 20 – 50 ml/ngày
- Heo: 10 – 30 ml/ngày
- Cừu, dê, bê: 5 – 15 ml/ngày
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ từ dưới 250C. Tránh ánh sáng. Tránh xa tầm tay trẻ em.
DẠNG BÀO CHẾ: dạng dung dịch
DẠNG TR̀NH BÀY: B́nh 1 lít
VIRGOCILLINE
VIRGOCILLINE Colistine - Dung dịch tiêm
THÀNH PHẦN: Trong 100 ml sản phẩm có chứa:
Colistine (dạng sulphate) - 50 triệu IU
Methyl parahydroxybenzoate - 60mg
Propyl parahydroxybenzoate - 10mg
(Colistin: 500.000 UI/ml)
CÔNG DỤNG: Dùng cho gia cầm, heo, thỏ, trâu ḅ, cừu, ngựa.
Đặc trị các bệnh tiêu chảy do E.coli trên gia súc, bệnh sưng phù đầu trên heo. Bệnh tiêu chảy và hô hấp trên gia cầm; bệnh phó thương hàn; tụ huyết trùng; bệnh viêm đường hô hấp do Haemophillus; bệnh thần kinh và bại liệt do Klebsiella trên gà.
Sau khi cấp bằng đường tiêm bắp, thuốc sẽ đạt nồng độ tối đa trong huyết thanh trong ṿng 01 đến 02 giờ. Khuếch tán nhanh vào các mô trong cơ thể.
ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Tiêm bắp, tiêm phúc mạc, tiêm dưới da.
LIỀU DÙNG:
Gia cầm, heo, thỏ, trâu ḅ, cừu, ngựa 0,5ml / 10kg trọng lượng cho mỗi 12 giờ, liên tục 3 ngày.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG
- Thịt gia súc, gia cầm làm thực phẩm cho người: 21 ngày, sữa: 4 lần vắt.
- Trứng gia cầm: không sử dụng trong khi điều trị.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25C, tránh ánh sáng, tránh xa tầm tay trẻ em.